[NB] TẤT TẦN TẬT VỀ NGỮ PHÁP N3

Về việc học ngữ pháp N3 để thi JLPT, hiện tại mình thấy hai cuốn sách “Shinkanzen Master” và “Soumatome” đang được các bạn học tiếng Nhật ưa chuộng, ngày trước mình đã đỗ N3 sau khi cày cuốn Soumatome nên mình nghĩ các bạn chỉ cần học 1 trong 2 cuốn thôi, sau đó kết hợp xem anime hoặc phim phụ đề tiếng Nhật cho đỡ nhàm chán mà lại học nhanh.

Tuy nhiên, mỗi người có một sự lựa chọn khác nhau nên ở trình độ này mình cứ tổng hợp hết toàn bộ giải thích ngữ pháp N3 của cả hai cuốn sách tại đây với

  • 129 mẫu cấu trúc ngữ pháp trong Soumatome N3 – Bunpou
  • 53 mẫu cấu trúc ngữ pháp trong Shinkanzen Master N3 – Bunpou

Mình cũng đã chia riêng ra từng bài để giải thích ngữ pháp N3 cho các bạn dễ theo dõi. Chúc các bạn học tốt!

SOUMATOME N3 – BUNPOU

Tuần 1

Tuần 1: Ngày thứ nhất
1. 受身形        Thể bị động 
2. ~せてください    Hãy cho tôi…

Tuần 1: Ngày thứ hai
3. ~ないと、~ なくちゃ Phải…
4. ~ちゃった      Trót…
5. ~とく        …trước/sẵn

Tuần 1: Ngày thứ ba
6. ~みたい       Như là…
7. ~らしい       Đúng nghĩa…/giống…
8. ~っぽい       Trông như là…

Tuần 1: Ngày thứ tư
9. ~ようにする      Cố gắng…
10. ~ように、~     Sao cho…
11. ~ようになる     (Trở nên) Có thể…

Tuần 1: Ngày thứ năm
12. ~ように       Theo như…/Hãy…/Hy vọng…

Tuần 1: Ngày thứ sáu
13. ~ようと思う     Dự định… 
14. ~ようとする     Dự định…
15. ~ようとしない    Không chịu…

Tuần 2

Tuần 2: Ngày thứ nhất
16. ~ばかり       Vừa…/Suốt ngày chỉ…
17. ~だけしか      Chỉ
18. ~さえ        Ngay cả
19. ~こそ        …chính là…

Tuần 2: Ngày thứ hai
20. ~に関して      Liên quan đến…
21. ~について      Về…
22. ~によれば / ~によると Theo như…
23. ~によって      Tùy…/Bằng…/Do…/Bởi…

Tuần 2: Ngày thứ ba
24. ~さ         Danh từ hóa tính từ
25. ~み         Danh từ hóa tính từ
26. ~こと        Danh từ hóa động từ…/Việc…
27. ~の         Danh từ hóa động từ

Tuần 2: Ngày thứ năm
28. ~というより     Đúng hơn là…
29. ~というと      Nhắc đến…thì…
30. ~といっても     Tuy nói là…nhưng…

Tuần 2: Ngày thứ tư
31. ~という       Tên là…/gọi là…/nghĩa là…/nghe nói…
32. ~いうのは      Cái gọi là…
33. ~というの      Việc…

Tuần 2: Ngày thứ sáu
34. ~てごらん      …thử xem
35. ~ように言われる   Bị nói là…
36. ~と言われる     Bị nói là…
37. ~てくれと言われる  Bị nói là…

Tuần 3

Tuần 3: Ngày thứ nhất
38. ~ても        Cho dù…cũng…
39. どんなに~ても / いくら~ても Cho dù…(đi chăng nữa) cũng…
40. ~ずに        …mà không…

Tuần 3: Ngày thứ hai
41. ~として       Với tư cách là…
42. ~にしては      Tuy…nhưng…
43. ~にしても      Cho dù…cũng…
44. ~としたら / とすれば Nếu như…/giả sử…

Tuần 3: Ngày thứ ba
45. ~つもりでした    Đã định…nhưng…
46. ~はずだ / はずがない Chắc chắn là…/chắc chắn không…
47. ~べきだ / べきではないNên…/không nên…
48. ~たものだ      (Hồi tưởng về quá khứ)

Tuần 3: Ngày thứ tư
49. ~ついでに      Nhân tiện…
50. ~たびに       Mỗi lần…
51. ~たとたん      Vừa mới…thì…
52. ~最中に       Đang…

Tuần 3: Ngày thứ năm
53. ~とおり       Theo…
54. ~まま        Để nguyên…
55. ~っぱなし      Để nguyên…
56. ~きり        Chỉ…

Tuần 3: Ngày thứ sáu
57. ~がる / がらないで
58. ~てほしい      Muốn…
59. ~ふりをする     Giả vờ…

Tuần 4

Tuần 4: Ngày thứ nhất
60. ~にとって      Đối với…mà nói…
61. ~わりには      Tuy…nhưng…
62. ~くせに       Rõ ràng là…nhưng…
63. ~なんか / なんて / など

Tuần 4: Ngày thứ hai
64. ~おかげで      Nhờ có…
65. ~せいで       Tại…
66. ~かわりに      Thay vì…
67. ~にかわって     Thay vì…

Tuần 4: Ngày thứ ba
68. ~くらい/ぐらい/ほど
69. ~ほど        Càng…
70. ~ば~ほど      Càng…càng…
71. ~くらい~は~ない

Tuần 4: Ngày thứ tư
72. ~ことはない     Không cần phải
73. ~ということだ    Nghe nói…/Có nghĩa là…
74. ~ことだ       Nên…
75. どんなに~ことか   …biết bao!

Tuần 4: Ngày thứ năm
76. ~っけ        …nhỉ
77. ~しかない      Đành phải…
78. ~んだって      Nghe nói…
79. ~んだもん      Vì…mà

Tuần 4: Ngày thứ sáu
80. ~つまり       Có nghĩa là…
81. ~そのため(に)   Vì vậy…
82. ~その結果      Kết quả là…
83. ~なぜなら/ なぜかというと / どうしてかというと Lý do là…

Tuần 5

Tuần 5: Ngày thứ nhất
84. ~はもちろん     …thì tất nhiên rồi…
85. ~ばかりか~も/~ばかりでなく~も Không chỉ…mà còn…
86. ~に比べて      So với…
87. ~に対して      Đối với…/trái ngược với…

Tuần 5: Ngày thứ hai
88. ~あげる/あがる    …xong
89. ~きる/きれない    …hết/…không hết
90. ~かけ        Đang…
91. ~たて        Vừa mới…

Tuần 5: Ngày thứ ba
92. ~といい/~たらいい/~ばいい Nếu…thì tốt
93. ~ばよかった/~たらよかった  Biết thế thì đã…
94. ~ば~のに / ~たら~のに   Nếu…(tiếc là)
95. ~かな(あ)         Liệu…không nhỉ

Tuần 5: Ngày thứ tư
97. ~まで        Ngay cả…
98. ~から~にかけて   Từ…đến…
99. ~において      Tại…

Tuần 5: Ngày thứ năm
100. ~たとえ~ても    Cho dù…
101. ~もしかすると/もしかしたら~かもしれない  Có lẽ là…
102. ~必ずしも~とはかぎらない Chưa chắc đã…
103. ~まるで~よう/みたい    Cứ như là…

Tuần 5: Ngày thứ sáu
104. ~だけど       Nhưng…
105. ~ですから      Vì vậy…
106. ~ところが      Nhưng…
107. ~ところで      Mà…

Tuần 6

Tuần 6: Ngày thứ nhất
108. ~もし~たなら    Nếu mà…
109. ~もし~として/としたって Cho dù…
110. ~もしも~なら/たら/ても Nếu mà…/cho dù…

Tuần 6: Ngày thứ hai
111. ~ことになっている  Được quyết định…
112. ~ことにしている   Tôi quyết định…
113. ~ことは~が     …thì…, nhưng…
114. ~ないことはない   Không phải là không…

Tuần 6: Ngày thứ ba
115. ~たところ      Sau khi…
116. ~ところだった    Suýt nữa thì…
117. ~てはじめて     Sau khi…mới bắt đầu…
118. ~うちに       Nhân lúc…/trong lúc…

Tuần 6: Ngày thứ tư
119. ~わけだ       Thảo nào…
120. ~わけではない    Không phải là…
121. ~わけがない     Chắc chắn không…
122. ~わけにはいかない  Không thể…

Tuần 6: Ngày thứ năm
123. ~けっして~ない   Tuyệt đối không…
124. ~まったく~ない   Hoàn toàn không…
125. ~めったに~ない   Hiếm khi…
126. ~少しも~ない    Không…chút nào

Tuần 6: Ngày thứ 6
127. ~それと/あと     Và…
128. ~それとも      Hay là…
129. ~そのうえ      Hơn nữa…

SHINKANZEN MASTER N3 – BUNPOU

Bài 1  とき

  1. ~うちに…
  2. ~間… / ~間に…
  3. ~てからでないと…/~てからでなければ…
  4. ~ところだ/~ところ…

Bài 2 ~と関係して

  1. ~とおりだ/~とおり(に)…/~どおりだ/~どおり(に)…
  2. ~によって…/~によっては…
  3. ~たびに…
  4. (~ば)~ほど…/(~なら)~ほど…/~ほど…
  5. ~ついでに…

Bài 3 比べれば…/~がいちばん

  1. ~くらいだ/~ぐらいだ/~くらい…/~ぐらい…/~ほどだ/~ほど~
  2. ~くらい…はない/~ぐらい…はない/~ほど…はない
  3. ~くらいなら…/~ぐらいなら…
  4. ~に限る

Bài 4 ~とは違って

  1. ~に対して…
  2. ~反面…
  3. ~一方(で)…
  4. ~というより…
  5. ~かわりに…

Bài 5 ~だから

  1. ~ためだ/~ため(に)…
  2. ~によって…/~による
  3. ~から…/~ことから…
  4. ~おかげだ/~おかげで…/~せいだ/~せいで…
  5. ~のだから…

Bài 6 もし、…

  1. ~(の)なら…
  2. ~ては…/~(の)では…
  3. ~さえ~ば…/~さえ~なら…
  4. たとえ~ても…/たとえ~でも…
  5. ~ば…/~たら…/~なら…

Bài 7 ~だそうだ

  1. ~ということだ/~とのことだ
  2. ~と言われている
  3. ~とか
  4. ~って
  5. ~という

Bài 8 絶対~ない・必ず~とは言えない

  1. ~はずがない・~わけがない
  2. ~とは限らない
  3. ~わけではない/~というわけではない/~のではない
  4. ~ないことはない
  5. ~ことは~が、…

Bài 9 ~と望む

  1. ~てもらいたい/~ていただきたい/~てほしい
  2. ~(さ)せてもらいたい/~(さ)せていただきたい/~(さ)せてほしい
  3. ~といい/~ばいい/~たらいい

Bài 10 ~したほうがいい/~なさい

  1. 命令(しろ)/禁止(~な)
  2. ~こと
  3. ~べきだ/~べき/~べきではない
  4. ~たらどうか

Bài 11 ~(よ)うと思う

  1. ~ことにする/~ことにしている
  2. ~ようにする/~ようにしている
  3. ~(よ)うとする
  4. ~つもりだ

Bài 12 敬語

  1. 尊敬語(目上の人の行為を言う)
  2. 謙譲語1(目上の人に関係のある、自分の行為を言う)
  3. 謙譲語2(自分の行為をていねいに言う)
  4. 丁寧語(自分や相手に関係なく、ものごとをていねいに言う)

—Hết—

Giải thích ngữ pháp N3.

5 thoughts on “[NB] TẤT TẦN TẬT VỀ NGỮ PHÁP N3

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.