TẤT TẦN TẬT VỀ NGỮ PHÁP N5

Sách “Minna no Nihongo” đã có lịch sử hơn 20 năm, đây là cuốn sách học tiếng Nhật sơ cấp được sử dụng rộng rãi không chỉ ở Việt Nam mà còn trên cả thế giới nữa. Sách “Minna no Nihongo” ở trình độ sơ cấp được chia ra làm 2 quyển, quyển 1 là tương đương trình độ N5 , quyển 2 tương đương trình độ N4, nếu các bạn học hết 2 quyển này thì hoàn toàn có thể thi đỗ N5 và N4 được. Mình đã tự học 2 quyển sách này, tuy nhiên có nhiều chỗ trong quyển “Giải thích từ vựng và ngữ pháp” vẫn chưa giải thích thấu đáo, nên mình viết lại một cách đầy đủ và dễ hiểu hơn để mọi người tham khảo. 

Dưới đây là toàn bộ ngữ pháp ở trình độ N5 theo quyển “Minna no Nihongo 1”, chúc các bạn học tốt!

NGỮ PHÁP N5 – MINNA NO NIHONGO QUYỂN 1

Bài 1   A は B です / A は B じゃありません / も

Bài 2   これ・それ・あれ / この・その・あの

Bài 3   ここ・そこ・あそこ・どこ / こちら・そちら・あちら・どちら

Bài 4   今00時00分です / Vます・ません・ました・ませんでした / ~から~まで

Bài 5   Trợ từ へ・で / 行きます・来ます・帰ります

Bài 6   Trợ từ を / ~ませんか / ~ましょう

Bài 7    Trợ từ で / ~に あげます・もらいます

Bài 8   Tính từ đuôi い・な / とても・あまり

Bài 9   ~が 好きです・嫌いです・上手です・下手です
      ~が あります・わかります / よく・だいたい・たくさん・少し・あまり・全然
     どうして~ / ~から

Bài 10   ~に ~が あります・います

Bài 11   Cách đếm đồ vật / どのくらい / だけ

Bài 12   Thể quá khứ của danh từ và tính từ đuôi な・い / A は B より~ 
      / A と B と どちらが~ / いちばん

Bài 13   ~がほしいです / ~たいです / ~へ ~に 行きます・来ます・帰ります

Bài 14   Cách chia động từ theo thể て / ~てください / ~ています

Bài 15   ~てもいいです / ~てはいけません / ~ています

Bài 16   Cách nói thứ tự hành động với thể て 
      Cách nối danh từ và tính từ đuôi な・い với thể て

Bài 17   Thể ない 
      ~ないでください / ~なければなりません / ~なくてもいいです

Bài 18   Thể từ điển của động từ / ~ことができます / ~まえに

Bài 19   Thể た
      ~たことがあります / ~たり、~たり します / ~く・に なります

Bài 20   Thể lịch sự và thể thông thường trong tiếng Nhật

Bài 21   ~と思います   Nghĩ là…
      ~と言います   Nói là…
      ~でしょう    Chắc là…nhỉ?
      ~で~があります Ở…diễn ra/xảy ra…
      ~ないと     Phải

Bài 22   Mệnh đề bổ nghĩa cho danh từ

Bài 23   ~とき、~    Khi…
      ~と、~     Cứ…thì…
      ~を、~     Ở…

Bài 24   ~て あげます・もらいます・くれます

Bài 25   ~たら、~ / ~ても、~ / もし・いくら

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.