Danh mục: Tiếng Nhật

Ngữ pháp N4

[Ngữ pháp N4] Bài 27 – Minna no Nihongo: Thể khả năng, しか

Cách chia thể khả năng: V nhóm I: Công thức: Chữ ở ngay trước ます là cột い, chuyển sang cột え. Ví dụ: 会あいます → 会えます行いきます → 行けます泳およぎます → 泳げます話はなします → 話せます V nhóm II: Công thức: Thêm られ… Read more »

[Ngữ pháp N5] Bài 4 – Minna no Nihongo: Từ chỉ giờ giấc, ます・ません・ました・ませんでした, ~から~まで

Các từ chỉ giờ giấc trong tiếng Nhật. 1. A: 今いま、何時なんじですか。 B: 午後ごご6時じです。→A: Bây giờ là mấy giờ? B: 6 giờ chiều. . Các từ chỉ ngày trong tuần trong tiếng Nhật…. Read more »