Danh mục: JLPT N3

Tổng hợp ngữ pháp N3

[Ngữ pháp N3] ~ば…/~たら…/~なら…

Cấu trúc:        ~ば/~なら… Khẳng định: Động từ nhóm 1:             Cột い→え+ば              VD: 書かく→書けば Động từ nhóm 2:             Đuôi る→れば                VD: 食たべる→食べれば Động từ nhóm 3:             する→すれば … Read more »

[Ngữ pháp N3] ~反面…

Cấu trúc:  Thể thông thường (Aな/である hoặc Nである)  + 反面はんめん Ý nghĩa:  Mặt trái, Ngược lại, Mặt khác Cách dùng:  Dùng để diễn đạt tính chất 2 mặt trái ngược của… Read more »

[Ngữ pháp N3] ~まったく~ない Hoàn toàn không…

Cấu trúc:  まったく+ Thể phủ định (ない) Ý nghĩa: Hoàn toàn không… (Giống cấu trúc 全然~ない) Ví dụ: 1. 私わたしは、まったく泳およげない。 Tôi hoàn toàn không biết bơi. 2. 彼かれが怒おこっている理由りゆうは、私わたしにはまったくわからない。 Lí do khiến anh ấy… Read more »