Thẻ: Ngữ pháp

[Ngữ pháp N5] Bài 25 – Minna no Nihongo: Câu điều kiện たら, ても

Cấu trúc 1 Thể た + ら、~ Gợi ý về cách chia: V-る  → V た + らV-ない → V なかった + らAdj-い → Adj かった + らAdj-な → Adj だった + らN   → N だった + ら Ý nghĩa của câu điều kiện たら, ても Ý nghĩa 1:  Nếu…… Read more »

[Ngữ pháp N5] Bài 9 – Minna no Nihongo: ある, わかる, よく, だいたい, たくさん, 少し, あまり, 全然

Cấu trúc 1:        Người は N が あります。 Ý nghĩa:  Ai đó CÓ cái gì. Cách dùng:  Nói về sự sở hữu. Khẳng định: N が あります。➝ Phủ định: N が ありません。 Ví dụ: 1. この人ひとは、お金かね💰があります。   ➝Người… Read more »

[Ngữ pháp N2] ~てならない / ~てかなわない / ~てたまらない / ~てしょうがない / ~てしかたがない Vô cùng…

Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng đi tìm hiểu cách nói “vô cùng…” trong tiếng Nhật với 5 cấu trúc như sau: ~てならない ~てかなわない ~てたまらない ~てしょうがない ~てしかたがない 1…. Read more »