Thẻ: Ngữ pháp

[Ngữ pháp N3] ~まったく~ない Hoàn toàn không…

Cấu trúc:  まったく+ Thể phủ định (ない) Ý nghĩa: Hoàn toàn không… (Giống cấu trúc 全然~ない) Ví dụ: 1. 私わたしは、まったく泳およげない。 Tôi hoàn toàn không biết bơi. 2. 彼かれが怒おこっている理由りゆうは、私わたしにはまったくわからない。 Lí do khiến anh ấy… Read more »

[Ngữ pháp N3/N2] ~わけにはいかない/~わけにもいかない Không thể…

Cấu trúc: Ý nghĩa:  Không thể… Trong đó:  Cấu trúc 「ない わけにはいかない」=「なければならない」Không thể không… = phải… Ví dụ: 1. 大事だいじな会議かいぎがあるから、休やすむわけにはいかない。 Vì có cuộc họp quan trọng, nên là không thể nghỉ được…. Read more »