Thẻ: Ngữ pháp

[Ngữ pháp N3] ~ところで Mà…

Cấu trúc:  A. ところでB. Cách dùng:  Dùng khi chuyển đổi chủ đề nói chuyện. Ví dụ: 1. 明日あした、試験しけんでしょ。がんばってね。ところで、来週らいしゅうの月曜日げつようびは空あいてる? Mai thi rồi nhỉ, cố gắng lên nhé. Mà này, thứ 2 tuần… Read more »

[Ngữ pháp N3] ~ですから Vì vậy…

Cấu trúc:  Lý do/nguyên nhân  +  ですから  +  Kết quả Ý nghĩa:  Vì vậy (Cách nói lịch sự của だから) Ví dụ: 1. 天気予報てんきよほうでは午後ごごから雨あめ⛈だそうです。ですから、傘かさ☔を持もって行いったほうがいいですよ。 Theo dự báo thời tiết chiều bắt… Read more »

[Ngữ pháp N3] ~だけど Nhưng…

Cấu trúc:   「A。だけどB。」  hoặc 「Aだけど、B。」 Ý nghĩa:  Nhưng… Cách dùng:  Giống cách dùng của けれども hoặc しかし Ví dụ: 1. 旅行りょこうに行いきたい。だけど暇ひまがない。=旅行に行きたいだけど、暇がない。 Tôi muốn đi du lịch, nhưng không có thời gian… Read more »

[Ngữ pháp N3] ~ばよかった/~たらよかった Biết thế thì đã…

Cấu trúc: Thể quá khứ た + よかった Thể điều kiện ば + よかった Ý nghĩa: Biết thế thì đã… Cách dùng: Dùng để diễn tả sự hối hận. Ví dụ: 1. 遅刻ちこくしてしまった。もっと早はやく家いえ🏠を出でればよかった。 Bị muộn giờ mất… Read more »