Thẻ: Ngữ pháp

[Ngữ pháp N3/N2] ~に関して Liên quan đến…

Cấu trúc: Ý nghĩa: Liên quan đến… Ví dụ: 1. この問題もんだいに関かんして、ご意見いけんありませんか。 Liên quan đến vấn đề này, ai có ý kiến gì không? 2. 日本語にほんごに関しては、興味きょうみがありますが、英語えいごに関しては、興味がありません。 Liên quan đến tiếng Nhật thì có… Read more »